ngoan cố

  1. tt. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động bị phản đối mạnh mẽ: ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm thái độ ngoan cố.
ngoan cố
Anh ấy ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến của mình.